Sinh viên được học hoàn toàn bằng tiếng Anh với kiến thức Kinh tế - Tài chính sâu rộng, vững chắc. Sinh viên có thể lựa chọn học hoàn toàn 4 năm tại Việt Nam hoặc chuyển tiếp 1 hoặc 2 năm cuối tại Hoa Kỳ. Chemical action: tác dụng hoá học. Chemical analysis: hoá phân. Chemical attraction: ái lực hoá học. Chemical energy: năng lượng hoá vật. Chemical fertilizer: phân hoá học. Chemical products: hoá phân tích. Chemical properties: tính chất hoá học. Chemical substance: hoá chất. Chemical: hoá chất Đại cương văn hóa Việt Nam; Dẫn luận ngôn ngữ học Tiếng Việt thực hành; Tin học trong kinh doanh; Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 65 tín chỉ. Kiến thức cơ sở ngành. Ngữ âm - Âm vị học Từ vựng học Ngữ nghĩa học Hình thái - Cú pháp học Văn hóa Anh - Mỹ Sinh viên HUBT được các doanh nghiệp đánh giá là có kỹ năng tiếng Anh, Tin học tốt, đặc biệt là kỹ năng mềm và giao tiếp. Công nghệ - Kỹ thuật, Ngôn ngữ: 18 điểm - Các ngành khối Sức khoẻ: + Y đa khoa, Răng Hàm Mặt, Dược học: Xét tuyển bằng học bạ lớp 12. Trường hợp giấy tờ do tổ chức nước ngoài cấp thì phải hợp pháp hóa lãnh sự và dịch ra tiếng Việt, bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam. Văn bằng cử nhân hóa học, sinh học, dược sĩ trình độ đại học và phải kèm theo chứng nghệ thuật: classics: văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã) drama: kịch: fine art: mỹ thuật: history: lịch sử: history of art: lịch sử nghệ thuật: literature (French literature, English literature, v.v) văn học (văn học Pháp, văn học Anh, v.v.) modern languages: ngôn ngữ hiện đại: music ikuIX. ITT – Hóa học là một môn khoa học tự nhiên mang tính ứng dụng thực tế cao, cũng là một nhánh liên kết các môn khoa học khác. Hóa học bằng tiếng Anh đã và đang được đưa vào chương trình giảng dạy ở Việt Nam, nhằm giúp học sinh nâng cao vốn kiến thức môn học này một cách toàn diện. Để học tốt môn này, bạn cần phải nắm một số thuật ngữ Hóa học bằng tiếng Anh thông học áp dụng rất nhiều vào cuộc sống xung quanh. Hơn thế nữa, Hóa học còn là một trong những môn học chủ chốt cho bất cứ học sinh nào thuộc khối tự nhiên, đặc biệt với những bạn có định hướng nghề nghiệp tương lai theo chuyên ngành bác sĩ, công nghệ thực phẩm, kỹ sư hóa học… thì việc đầu tư vào môn Hóa và thuật ngữ Hóa học bằng tiếng Anh là vô cùng quan Hóa bằng tiếng Anh, theo nhận định của một số người học, khó ở số lượng từ vựng và các phương trình cần ghi nhớ. Dưới đây là bảng hệ thống thuật ngữ Hóa học tiếng Anh bạn cần ghi nhớ để dễ dàng hơn khi học bộ môn Acid nAxit2. Acidic aThuộc axit3. Addition polymerization reaction nPhản ứng cộng trùng hợp4. Addition reaction nPhản ứng cộng5. Alcohol nRượu6. Alkali nKiềm7. Alkaline aCó tính kiềm8. Alkane nAnkan CNH2N+19. Alkene nAnken CNH2N10. Anion nIon âm11. Anode nĐiện cực dương12. Atmosphere natm13. Atom nNguyên tử14. Atomic numberSố hiệu nguyên tửB15. Base nBase16. Boiling point nNhiệt độ sôiC17. Catalyst nChất xúc tác18. Cathode nĐiện cực âm19. Cation nIon dương20. Charge nĐiện tích21. Chemical change nNhửng thay đổi về hóa học22. Chemical equation nPhương trình hóa học23. Compound nHợp chất24. Concentration nNồng độ25. Condensation nSự ngưng tụ26. Condensation polymerization nPhản ứng trùng ngưngD27. Density nTỉ khối28. Displacement reaction nPhản ứng thế29. Dissociation nSự phân ly30. Double bond nLiên kết đôiE31. Element nNguyên tố32. Empirical formula nCông thức đơn giản33. Equilibrium nSự cân bằng cân bằng hóa học34. Exothermic reaction nPhản ứng tỏa nhiệt35. Exponentiation nLũy thừa36. Fermentation nSự lên men37. Fuel nNhiên liệu38. Functional group n nhóm chứcH39. Hydrogen bonding nLiên kết hydrogen40. Hydrogenation nHydo hóa41. Hydrolysis nSự thủy phânI42. Immiscible liquids nCác chất lỏng không tan vào nhau43. Ionic bond nLiên kết ion44. Ionization energy nNăng lượng ion hóa45. Ionize vIon hóa46. Isomer nĐồng phân47. Isotope nĐồng vịL48. Litmus paper nGiấy qùyM49. Molarity nNồng độ mole50. Molar aThuộc về mole51. Mole nMole52. Mole fraction nTỉ lệ53. Molecular formula nCông thức phân tử54. Molecular weight nKhối lượng phân tử55. Molecule nPhân tửN56. Neutral aTrung hòaO57. Oxidation nSự oxi hóa58. Oxidation number nSố oxi hóa59. Oxidation reaction nPhản ứng oxi hóa60. Oxidation-reduction-reaction nPhản ứng oxi hóa – khử61. Oxidizing agent nChất oxi hóaP62. Periodic table nBảng hệ thống tuàn hoàn63. Pi bond nLiên kết pi64. Polar molecule nPhân tử lưỡng cực65. Potential energy nThế năng66. Precipitate nChất kết tủaQ67. Quantum number nSố lượng tử68. Ratio nTỉ lệ69. Reactant nChất tham gia phản ứng70. Reactivity series nDãy hoạt động hóa học71. Reducing agent nChất khử72. Reduction nSự khử73. Reduction reaction nPhản ứng khủS74. Salt nMuối75. Single bondLiên kết ba76. Solute nChất tan77. Solution nDung dịch78. Solvent nDung môi79. Stp nĐiều kiện chuẩn80. Structural isomer nĐồng phân cấu trúcIntertu Education hiện đang chiêu sinh khóa học Hóa học bằng tiếng Anh và Hóa học chương trình quốc tế IB Chemistry, AP Chemistry, A-level Chemistry, IGCSE Chemistry. Mọi thắc mắc xin liên hệ trực tiếp, qua email hoặc hotline để được tư vấn miễn Education Ví dụ về đơn ngữ For research purposes, curium is obtained by irradiating not uranium but plutonium, which is available in large amounts from spent nuclear fuel. This step yielded a mixture of the accompanying product curium and the expected element 97 in form of trifluorides. Curium is a hard, dense, silvery metal with a relatively high melting point and boiling point for an actinide. It was the first curium compound ever isolated. A common source of alpha particles is curium 244. Lead dioxide is used as anode material in electrochemistry. He was appointed instructor in thermodynamics and electrochemistry. He worked on a wide range of subjects, including electrochemistry, chemical kinetics, catalysis, electrophoresis, colloids and surface chemistry. His research interests include developing clean, sustainable and environmental friendly energy supplies by combining catalysis, materials science and electrochemistry to address current energy conversion and storage challenges. The cathodic current, in electrochemistry, is the flow of electrons from the cathode interface to a species in solution. In thermochemistry, an element is defined to have an enthalpy of formation of zero in its standard state. These results found an important application and experimental confirmation in the problems connected with laser thermonuclear fusion, in experiments on thermochemistry. His most renowned paper, outlining his law on thermochemistry, was published in 1840. Historically, the free energy is a more advanced and accurate replacement for the thermochemistry term affinity used by chemists of olden days to describe the force that caused chemical reactions. The principles of thermochemistry are applied for this process. As the principle was abandoned even by its authors, it is now only of historical importance, although for many years it exerted considerable influence on thermochemical research. Aside from electrolysis driven by photovoltaic or photochemical cells, several thermochemical processes have also been explored. A thermochemical cycle accounts for the reactions during dissolution. This improves thermal efficiency and could potentially allow hydrogen production through thermochemical processes. Whatever gas remains is then made into pyrolysis oil by thermochemical processes. hóa thạch voi ma-mút danh từ Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Tháng Tư 9 2021 Không có phản hồi IA – Toán, Lý, Hóa, Sinh là một trong các môn khoa học tự nhiên với khối lượng kiến thức và thuật ngữ chuyên ngành đồ sộ. Dưới đây là một số tài liệu dạy Hóa học bằng tiếng Anh giúp bạn ít nhiều trong việc học Hóa bằng tiếng Anh. Bài viết liên quan Các topic trong môn học IGCSE Chemistry Lựa chọn môn học trong chương trình IGCSE Bài tập Hóa Học bằng tiếng Anh Hóa học bằng tiếng Anh Hóa học bằng tiếng Anh của các chương trình như IB Chemistry, AP Chemistry, A-level Chemistry, IGCSE Chemistry… tập trung đào sâu trên nhiều nhóm nguyên tố hóa học thú vị cùng các phản ứng giữa chúng thông qua 2 chuyên đề Hóa vô cơ và Hóa hữu cơ, bao gồm các kiến thức cơ bản như các chất, các hợp chất, khoáng chất, nước, muối, axit, bazơ… Việc học bằng tiếng Anh khá khó, do vậy việc tìm tài liệu dạy Hóa học bằng tiếng Anh cũng gặp không ít khó khăn. Để tìm tài liệu dạy Hóa học bằng tiếng Anh, bạn nên chọn tài liệu đáp ứng tiêu chuẩn kiến thức, có cách phân bố kiến thức và bài tập khoa học, phương pháp giải đáp bài tập tài liệu tham khảo hiệu quả, tư duy được truyền đạt trực quan sinh động khiến bài học luôn trở nên hấp dẫn hơn. Trung tâm dạy Hóa học bằng tiếng Anh Xem thêm Cách tính điểm GRE Tài liệu dạy Hóa học bằng tiếng Anh Chemistry Now Dành cho học sinh THCS & THPT. Tổ chức nhiều video liên quan đến Hóa học và các giáo án từ NSTA. Tạo ra bởi Hiệp hội Giáo viên Khoa học Quốc gia NSTA và NSF. ChemEd DL Chemistry Education Digital Library Dành cho học sinh từ THPT trở lên. Website cung cấp các lĩnh vực Hóa học khác nhau và cho các cấp học khác nhau. Đa dạng với mọi thứ bạn cần để dạy và học, chẳng hạn như các tài nguyên, công cụ hỗ trợ việc dạy bao gồm mô phỏng tương tác, hướng dẫn, hoạt động, tài liệu tham khảo, hình ảnh, video và hơn thế nữa. Gia sư dạy Hóa học bằng tiếng Anh American Chemical Society Education Website Nhiều cấp học khác nhau. Tạo ra bởi Giáo dục của Hiệp hội Hóa học Hoa Kỳ. Cung cấp các hoạt động, trò chơi, câu đố và bài viết về nhiều chủ đề khác nhau. Xem thêm Tiếng Anh WWW Chemistry Guide Dành cho học sinh từ THPT trở lên. Hơn 250 liên kết chủ yếu nhắm đến các nhà nghiên cứu nhưng cũng hữu ích cho giáo viên và học sinh. Chem4Kids Phù hợp với học sinh THCS. Gồm những kiến ​​thức cơ bản về Hóa học như giải thích các tài nguyên về vật chất, nguyên tử, nguyên tố, bảng tuần hoàn, phạm vi tiếp cận, hóa sinh… Xem thêm Tiếng Anh học thuật có khó không? Một số môn khoa học tự nhiên, trong đó có Hóa học bằng Tiếng Anh đang được giảng dạy theo chương trình quốc tế, song ngữ, tích hợp…. Việc tìm tài liệu dạy Hóa học bằng tiếng Anh cần khá nhiều yếu tố, bạn cần chọn tài liệu phù hợp với khả năng bản thân để đạt kết quả học tập cao nhất. Intertu Academy hiện đang chiêu sinh các khóa học Toán bằng tiếng Anh, Khoa học bằng tiếng Anh, Tiếng Anh chương trình Key Stage 1-2-3, Cambridge Checkpoint, IGCSE, A-level, IB, SAT… Mọi thắc mắc xin liên hệ trực tiếp, qua email hoặc hotline để được tư vấn miễn phí. Tiếng Anh chuyên ngành là nền tảng kiến thức chuyên sâu giúp bạn đạt được nhiều thành công trong công việc. Đặc biệt đối với các ngành nghề có tính ứng dụng cao như hóa học. Vì thế, hãy cùng Langmaster khám phá về các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học ngay dưới đây nhé. Xem thêm 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM 400+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG BẠN NÊN BIẾT 1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học Từ vựng cơ bản ngành hóa học Absolute temperature /ˈæbsəluːt ˈtɛmprɪʧə/ nhiệt độ tuyệt đối Absolute zero /ˈæbsəluːt ˈzɪərəʊ/ nhiệt độ không 0 tuyệt đối Accuracy /ˈækjʊrəsi/ sự chính xác Acid /ˈæsɪd/ axit Alkaline /ˈælkəlaɪn/ kiềm Amphoteric /ˌæmfəˈterɪk/ lưỡng tính Acid dissociation constant /ˈæsɪd dɪˌsəʊsɪˈeɪʃən ˈkɒnstənt/ hằng số phân ly axit Activated complex /ˈæktɪveɪtɪd ˈkɒmplɛks/ phức hợp hoạt hóa Activation energy /ˌæktɪˈveɪʃən ˈɛnəʤi/ năng lượng hoạt hóa Activity series /ækˈtɪvɪti ˈsɪəriːz/ chuỗi hoạt động Actual yield /ˈækʧʊəl jiːld/ thu nhập thực tế Addition reaction /əˈdɪʃən riːˈækʃən/ phản ứng cộng Absorption /ædˈsɔːpʃən/ hấp thụ Alcohol /ˈælkəhɒl/ cồn Anode / cực dương Atom /ˈætəm/ nguyên tử Bond energy /bɒnd ˈɛnəʤi/ năng lượng liên kết Base /beɪs/ bazơ Balance /ˈbæləns/ sự cân bằng Binary compound /ˈbaɪnəri ˈkɒmpaʊnd/ hợp chất nhị phân Beta particle /ˈbiːtə ˈpɑːtɪkl/ hạt beta Binding energy /ˈbaɪndɪŋ ˈɛnəʤi/ năng lượng liên kết Chemical property /ˈkɛmɪkəl ˈprɒpəti/ Tính chất hóa học Covalent bond /kəʊˈveɪlənt bɒnd/ liên kết cộng hóa trị Calorimetry /ˌka-lə-ˈri-mə-tər/ nhiệt lượng Catalyst /ˈkætəlɪst/ chất xúc tác Cathode /ˈkæθəʊd/ cực âm Chain reaction /ʧeɪn riːˈækʃən/ phản ứng dây chuyền Chemical equation /ˈkɛmɪkəl ɪˈkweɪʃən/ phương trình hóa học Circuit /ˈsɜːkɪt/ mạch Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học Common ion effect /ˈkɒmən ˈaɪən ɪˈfɛkt/ hiệu ứng ion Conductance /kənˈdʌktəns/ độ dẫn Condensation /ˌkɒndɛnˈseɪʃən/ sự ngưng tụ Covalent bond /kəʊˈveɪlənt bɒnd/ liên kết cộng hóa trị Crystal lattice /ˈkrɪstl ˈlætɪs/ mạng tinh thể Chelate / phức chất Carbon chain /ˈkɑːbən ʧeɪn/ chuỗi carbon Chemist /ˈkɛmɪst/ nhà hóa học Denature /diːˈneɪʧə/ biến tinh, sự đổi tính, sự biến chất Dissociation /dɪˌsəʊsɪˈeɪʃən / phân ly Diffusion /dɪˈfjuːʒən/ khuếch tán Electrolysis /ɪlɛkˈtrɒlɪsɪs/ điện phân Effusion /ɪˈfjuːʒən/ tràn ra Electrolysis /ɪlɛkˈtrɒlɪsɪs/ điện phân Endpoint /ˈɛndˌpɔɪnt / phép đo điểm cuối Entropy /ˈɛntrəpi / Sự hỗn loạn Equilibrium /ˌiːkwɪˈlɪbrɪəm/ cân bằng hóa học Equivalence point /ɪˈkwɪvələns pɔɪnt/ điểm tương đương Excess reagent /ɪkˈsɛs riːˈeɪʤənt/ chất phản ứng dư Excited state /ɪkˈsaɪtɪd steɪt/ trạng thái kích thích Enantiomer /i-ˈnan-tē-ə-mər/ chất đối quang, đồng phân quang học Energy level /ˈɛnəʤi ˈlɛvl/ mức năng lượng Enzyme /ˈɛnzaɪm/ Enzyme, men, chất xúc tác Electron /ɪˈlɛktrɒn/ điện tử Litmus /ˈlɪtməs/ quỳ tím Ligand / phối tử Functional group /ˈfʌŋkʃənl gruːp/ nhóm chức năng Family /ˈfæmɪli/ nhóm nguyên tố Kinetic energy /kaɪˈnɛtɪk ˈɛnəʤi/ động năng Hydrogenated / hydro hóa Geometrical isomer /ʤɪəˈmɛtrɪkəl isomer/ đồng phân hình học Ground state /graʊnd steɪt/ trạng thái cơ bản Inhibitor /ɪnˈhɪbɪtə/ chất ức chế Molar volume /ˈməʊlə ˈvɒljʊm/ khối lượng mol Mass /mæs/ khối lượng Nucleon / hạt nhân nguyên tử Nonchemical / phi hóa học Neutralization reaction /ˌnjuːtrəlaɪˈzeɪʃən riːˈækʃən/ phản ứng trung hòa Organic compound /ɔːˈgænɪk ˈkɒmpaʊnd/ hợp chất hữu cơ Pressure /ˈprɛʃə/ sức ép Product /ˈprɒdʌkt/ sản phẩm Từ vựng cơ bản ngành hóa học Quantum theory /ˈkwɒntəm ˈθɪəri/ lý thuyết lượng tử Radioactive /ˌreɪdɪəʊˈæktɪv/ phóng xạ Redox reaction /redox riːˈækʃən/ phản ứng oxi hóa - khử Reversible reaction /rɪˈvɜːsəbl riːˈækʃən/ Phản ứng thuận nghịch Salt /sɒlt/ muối Saturated /ˈsæʧəreɪtɪd/ bão hòa Second law of thermodynamics /ˈsɛkənd lɔː əv ˌθɜːməʊdaɪˈnæmɪks/ định luật II nhiệt động lực học Semiconductor /ˌsɛmɪkənˈdʌktə/ chất bán dẫn Shielding effect /ˈʃiːldɪŋ ɪˈfɛkt/ hiệu ứng che chắn Significant figure /ˌsɒljʊˈbɪlɪti/ độ hòa tan Solvent /ˈsɒlvənt/ dung môi Standard temperature and pressure /ˈstændəd ˈtɛmprɪʧər ənd ˈprɛʃə/ nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn Stoichiometry / Phép tỷ lượng Strong nuclear force /strɒŋ ˈnjuːklɪə fɔːs/ lực hạt nhân mạnh Surface tension /ˈsɜːfɪs ˈtɛnʃən/ sức căng bề mặt Synthesis /ˈsɪnθɪsɪs/ sự tổng hợp Substrate /ˈsʌbstreɪt/ cơ chất Temperature /ˈtɛmprɪʧə/ nhiệt độ Thermodynamics /ˌθɜːməʊdaɪˈnæmɪks/ nhiệt độ động lực học Unit cell /ˈjuːnɪt sɛl/ ô đơn vị Vaporization /ˌveɪpəraɪˈzeɪʃən/ sự hóa hơi, bốc hơi Reaction /riːˈækʃən/ phản ứng Formula /ˈfɔːmjʊlə/ công thức Molecule /ˈmɒlɪkjuːl/ phân tử Molarity /moʊˈlærɪt̬i/ nồng độ phân tử Proton /ˈprəʊtɒn/ proton Neutron /ˈnjuːtrɒn/ nơtron Quark /kwɔːk/ hạt quark Orbital /ˈɔːbɪtl/ quỹ đạo Oxidation number /ˌɒksɪˈdeɪʃən ˈnʌmbə/ số ôxy hóa Xem thêm TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ 200+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Thuật ngữ tiếng Anh ngành hóa học Ngoài các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học thông dụng ở trên thì dưới đây là các thuật ngữ quan trọng mà bạn nên biết Addition reaction /əˈdɪʃən riːˈækʃən/ Phản ứng cộng Analytical chemistry /ˌænəˈlɪtɪkəl ˈkɛmɪstri/ Hóa phân tích Atom /ˈætəm/ Nguyên tử Atomic number /əˈtɒmɪk ˈnʌmbə/ Số hiệu nguyên tử Z=P=E Biochemistry /ˌbaɪəʊˈkɛmɪstri/ Hóa sinh Bond /bɒnd/ Liên kết Chiral Bất đối / thủ tính Colloid chemistry /ˈkɒlɔɪd ˈkɛmɪstri/ Hóa keo Compound /ˈkɒmpaʊnd/ Thành phần/ hỗn hợp Covalent bond /kəʊˈveɪlənt bɒnd/ Liên kết cộng hóa trị Element /ˈɛlɪmənt/ Nguyên tố Elimination reaction /ɪˌlɪmɪˈneɪʃən riːˈækʃən/ Phản ứng thế Food chemistry /fuːd ˈkɛmɪstri/ Hóa thực phẩm Formula /ˈfɔːmjʊlə/ Công thức Inorganic chemistry /ˌɪnɔːˈgænɪk ˈkɛmɪstri/ Hóa vô cơ Ionic bonds /aɪˈɒnɪk bɒndz/ Liên kết ion Isomer Đồng phân Mass number /mæs ˈnʌmbə/ Số khối A=Z+N Meta /ˈmɛtl/l Kim loại Molecule /ˈmɒlɪkjuːl/ Phân tử Noble gas /ˈnəʊbl gæs/ Khí trơ khí hiếm Nonmetal /ˈnɒnˌmɛtl/ Phi kim Organic chemistry /ɔːˈgænɪk ˈkɛmɪstri/ Hóa hữu cơ Periodic table /ˌpɪərɪˈɒdɪk ˈteɪbl/ Bảng hệ thống tuần hoàn Physical chemistry /ˈfɪzɪkəl ˈkɛmɪstri/ Hóa lý Quantum chemistry /ˈkwɒntəm ˈkɛmɪstri/ Hóa lượng tử Radiochemistry Hóa phóng xạ Reaction /riːˈækʃən/ Phản ứng Stereochemistry /ˌstɛrɪəˈkɛmɪstri/ Hóa lập thể Substance /ˈsʌbstəns/ Chất Thuật ngữ tiếng Anh ngành hóa học Xem thêm “BỎ TÚI” NGAY 100+ TỪ VỰNG VỀ NGHỆ THUẬT HAY NHẤT TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ 2. Mẫu câu giao tiếp thông dụng ngành hóa học Ngoài những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học ở trên thì hãy cùng Langmaster khám phá về các mẫu câu giao tiếp thông dụng ngay dưới đây nhé Những câu hỏi tiếng Anh giao tiếp ngành hóa học What percentage of Acetic Acid is specified in vinegar? Phần trăm Acetic Acid được quy định ở trong giấm là bao nhiêu? Which element is a poisonous gas that, when combined with sodium, creates table salt? Nguyên tố nào là một loại khí độc, khi kết hợp cùng natri thì tạo ra muối ăn? What is the most commonly used material in semiconductor manufacturing? Vật liệu được sử dụng phổ biến nhất trong sản xuất chất bán dẫn là gì? What is the metal that is destroyed by a chemical reaction or an electrochemical reaction with the environment? Kim loại bị phá hủy do phản ứng hóa học hoặc phản ứng điện hóa với môi trường là gì? Xem thêm => KHÓA HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MẤT GỐC => KHÓA HỌC TIẾNG ANH TRỰC TUYẾN 1 -1 CHO NGƯỜI ĐI LÀM => TEST TRÌNH ĐỘ TIẾNG ANH MIỄN PHÍ Những câu trả lời tiếng Anh giao tiếp ngành hóa học This reaction doesn't work. The reason may be that the environment in which the experiment takes place is not up to standard Phản ứng này không hoạt động. Nguyên nhân có thể là do môi trường diễn ra thí nghiệm chưa đạt chuẩn. The reaction happened. The reaction produced O2 gas and precipitated it Phản ứng đã xảy ra. Phản ứng đã tạo ra khí O2 và kết tủa. Put 10g of sulfuric acid in a test tube and add 1 piece of iron. Observe what happens afterwards Cho 10g axit sunfuric vào ống nghiệm và cho thêm 1 miếng sắt vào. Quan sát hiện tượng xảy ra sau đó. The reaction takes place to form a yellow precipitate and O2 gas Phản ứng xảy ra tạo nên chất kết tủa màu vàng và khí O2. You need to clean the test tube before performing the experiment in order for the process to proceed properly Bạn cần làm sạch ống nghiệm trước khi thực hiện thí nghiệm để quá trình diễn ra đúng chuẩn. When performing chemical experiments, temperature is a very important factor. That's why you need to do it in the lab Khi thực hiện các thí nghiệm hóa học, nhiệt độ là một yếu tố rất quan trọng. Đó là lý do tại sao bạn cần phải làm điều đó trong phòng thí nghiệm. Mixtures have no definite properties. They are often variable and depend on the nature and mixing ratio of the substances Hỗn hợp không có tính chất nhất định. Chúng thường thay đổi và phụ thuộc vào bản chất và tỷ lệ pha trộn của các chất. Mẫu câu giao tiếp thông dụng ngành hóa học Xem thêm Langmaster - Nói tiếng Anh CỰC CHUẨN TÂY trong PHÒNG THÍ NGHIỆM [Học tiếng Anh giao tiếp cơ bản] 3. Bài tập ứng dụng từ vựng tiếng Anh ngành hóa học Bài tập Bài 1 Chọn đáp án đúng 1. The substances that are added to a system to cause or test a chemical reaction are called … A. Reactants B. Products C. Catalysts 2. After a chemical reaction, the properties of the products are … A. The same as the properties of the reactants. B. Different from the properties of the reactants C. A combination of the properties of the reactants 3. A precipitate is a … A. Gas B. Liquid C. Chunky substance 4. An atom is considered to be … when the number of protons and electrons are equal. A. Positive B. Negative C. Neutral Bài tập ứng dụng từ vựng tiếng Anh ngành hóa học Bài 2 Dịch nghĩa của các từ dưới đây alkaline, acid, base, catalyst, anode, chemical equation, condensation, inhibitor, organic compound, radioactive. Đáp án Bài 1 1. A 2. C 3. C 4. C Bài 2 1. kiềm 2. axit 3. bazơ 4. chất xúc tác 5. cực dương 6. phương trình hóa học 7. sự ngưng tụ 8. chất ức chế 9. hợp chất hữu cơ 10. phóng xạ Phía trên là toàn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học để bạn có thể tham khảo. Hy vọng sẽ giúp ích cho quá trình tự học tiếng Anh của bạn. Ngoài ra, đừng quên thực hiện bài test trình độ tiếng Anh online tại Langmaster để đánh giá trình độ tiếng Anh của mình một cách tốt nhất và xây dựng lộ trình học phù hợp nhé.

thuật ngữ hóa học bằng tiếng anh