Điểm chuẩn Đại học Tài Chính Marketing năm 2020. Năm 2020, UFM tuyển sinh vào các ngành với mức điểm chuẩn dao động từ 20.7 - 26.1 đối với phương thức xét tuyển bằng bài thi THPT và 20 - 27.5 đối với phương thức xét học bạ. Với hình thức xét học bạ, ngành Marketing Điểm chuẩn bằng phương thức Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 của Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TPHCM) dao động từ 20 đến 28,25 điểm, trong đó, ngành Báo chí (tổ hợp C00) có điểm trúng tuyển cao nhất với 28,25 điểm, tương đương với gần 9,5 điểm mỗi môn mới trúng Đây là năm đầu tiên có nhiều trường đại học đào tạo nhóm ngành Sức khỏe tuyển bổ sung với số lượng lớn, từ vài chục đến hàng trăm chỉ tiêu. Theo đó, Trường Đại học Y Dược Hải Phòng đã thông báo điểm chuẩn trúng tuyển bổ sung năm 2022 các ngành Y khoa, Y học dự phòng, Điều dưỡng. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM 2021Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM đưa ra mức điểm chuẩn năm 2021 là 16 - 32,25 điểm. Có một số ngành học xét tuyển tổ hợp môn có tiếng Anh tính điểm tiếng Anh nhân hệ số 2. Bắt đầu công bố điểm chuẩn đại học, mời xem trên Tuổi Trẻ Online - Tuổi Trẻ Online. Tuyển sinh. Nhịp sống học đường. Chân dung nhà giáo. Du học. Câu chuyện giáo dục. Thứ 5, ngày 13 tháng 10 năm 2022. Điểm chuẩn đại học 2022. Tự chủ đại học. Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học An Giang năm 2022 đã chính thức được công bố đến các thí sinh, mức điểm dao động từ 16 đến 27 điểm. Điểm chuẩn Đại học An Giang 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 15/9. Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2022 Tra cứu điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả! aeS1z. Điểm chuẩn các ngành Đại học An Giang chắc hẳn được rất nhiều các sĩ tử quan tâm. Dự kiến điểm chuẩn của Đại học An Giang năm 2021 sẽ không cao hơn nhiều so với những năm trước. Các sĩ tử có thể tham khảo bảng điểm dưới đây để xác định được mục tiêu của mình trong năm tới. Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2021 Trường Đại học An Giang đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường năm 2021 cho tất cả các ngành đào tạo của trường. Mức điểm cao nhất là điểm. Điểm chuẩn các ngành Đại học An Giang Điểm chuẩn Đại học An Giang 2018, 2019, 2020 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2018 Điểm chuẩn 2019 Điểm chuẩn 2020 1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 18 2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 18 3 7140205 Giáo dục Chính trị C19, D66 17 18 4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; D01 17 18 5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 17 18 6 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 16 17 18 7 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00 17 18 8 7140213 Sư phạm Sinh học B00 17 18 9 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01, D14, D15 17 18 10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 18 17 18 11 7140218 Sư phạm Lịch sử C19, C20, D14 18 18 12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 18 18 13 7140219 Sư phạm Địa lý A00, C04 18 18 14 7140219 Sư phạm Địa lý C00 18 15 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 18 18 16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 19 18 17 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 19 16 18 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 16 19 7229001 Triết học A01, C00,C01, D01 14 20 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 14 21 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01 22 7310630 Việt Nam học A00; A01; D01 21 19 19 23 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 14 19 24 7340115 Marketing A00; A01; D01 25 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 17 26 7340301 Kế toán A00; A01; D01 27 7380101 Luật A01, C01 18 28 7380101 Luật C00; D01 18 29 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00 14 14 30 7420203 Sinh học ứng dụng A00; A01; B00 14 14 31 7440112 Hoá học A00, B00 14 14 32 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 14 14 33 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 15 14 34 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 17 16 35 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00 17 14 14 36 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 14 14 37 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00 17 14 38 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 14 14 39 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00 14 14 40 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00 17 15 14 41 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; B00 14 14 42 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00 14 14 43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 14 14 44 51140201 Giáo dục Mầm non hệ cao đẳng M00 16 18 26 45 51140202 Giáo dục Tiểu học hệ cao đẳng A00; A01; C00; D01 17 16 46 51140206 Giáo dục Thể chất hệ cao đẳng T00 15 16 47 51140221 Sư phạm Âm nhạc hệ cao đẳng N00 18 15 16 48 51140222 Sư phạm Mỹ thuật hệ cao đẳng H00 15 16 49 51140231 Sư phạm Tiếng Anh hệ cao đẳng D01 14 15 16 50 51140231 Sư phạm Tiếng Anh hệ cao đẳng A01 14 15 16 Trường Đại học An Giang chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm khảo Thông tin tuyển sinh trường Đại học An Giang năm 2023Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã được cập nhật!!Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển phải đăng ký xét tuyển ngành đủ điều kiện trúng tuyển trên Hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại Điểm chuẩn xét học bạ THPTĐiểm chuẩn trường Đại học An Giang xét theo kết quả xét theo kết quả học bạ THPT năm 2022 như sauTên ngànhĐiểm chuẩn học bạGiáo dục mầm dục tiểu dục chính phạm Toán phạm Vật phạm Hóa phạm Ngữ phạm Lịch phạm Địa phạm Tiếng trị kinh chính – Ngân nghệ sinh thuật phần nghệ thông nghệ kỹ thuật môi nghệ kỹ thuật hóa nghệ thực học cây vệ thực triển nông trồng thủy Nam ngữ tế quốc lý tài nguyên và môi Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNLĐiểm chuẩn trường Đại học An Giang xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022 chưa có thông tin chính Điểm chuẩn xét kết quả thi THPTĐiểm chuẩn trường Đại học An Giang xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sauTên ngànhĐiểm chuẩn 2022Giáo dục mầm non19Giáo dục tiểu dục chính phạm Toán học27Sư phạm Vật phạm Hóa phạm Ngữ phạm Lịch phạm Địa phạm Tiếng Anh25Quản trị kinh doanh23Marketing24Tài chính – Ngân nghệ sinh thuật phần nghệ thông nghệ kỹ thuật môi nghệ kỹ thuật hóa học16Công nghệ thực phẩm16Chăn nuôi16Khoa học cây trồng16Bảo vệ thực triển nông trồng thủy sản16Việt Nam ngữ tế quốc lý tài nguyên và môi trường16Triết Điểm chuẩn các năm liền trướcĐiểm chuẩn năm 2021Tên ngànhĐiểm chuẩn 2021Giáo dục mầm dục tiểu dục chính phạm Toán phạm Vật phạm Hóa phạm Ngữ phạm Lịch phạm Địa phạm Tiếng trị kinh chính – Ngân nghệ sinh thuật phần nghệ thông nghệ kỹ thuật môi nghệ kỹ thuật hóa nghệ thực học cây vệ thực triển nông trồng thủy Nam ngữ tế quốc lý tài nguyên và môi khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học An Giang năm 2019, 2020 như sauTên ngành Điểm chuẩn20192020Giáo dục Mầm dục Tiểu dục Chính phạm Toán phạm Tin phạm Vật phạm Hóa phạm Sinh phạm Ngữ phạm Lịch phạm Địa phạm Tiếng ngữ Anh1616Triết học1415Văn học1415Kinh tế quốc Nam trị kinh chính – Ngân hàng1717Kế nghệ sinh học1415Sinh học ứng dụng1415Hóa học1415Kỹ thuật phần mềm1415Công nghệ thông nghệ kỹ thuật hóa học1415Công nghệ kỹ thuật môi trường1415Công nghệ thực phẩm1416Chăn nuôi1415Khoa học cây trồng1415Bảo vệ thực vật1416Phát triển nông thôn1415Nuôi trồng thuỷ sản1415Quản lý tài nguyên và môi trường1415Giáo dục mầm non Hệ cao đẳng Đại học An Giang là một trong những trường đại học hàng đầu khu vực phía Nam. Từ khi được thành lập đến nay, trường đã không ngừng phát triển nhằm tiếp cận xu thế giáo dục đại học tiên tiến của cả trong và ngoài nước. Bởi thế, Đại học An Giang luôn là niềm mơ ước của nhiều thí sinh mỗi mùa thi THPTQG. Bạn có nguyện vọng vào trường Đại học An Giang nhưng vẫn còn băn khoăn, chưa biết ngành nào phù hợp với khả năng của mình? Vậy hãy tham khảo ngay Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2021 và các năm chính xác và đầy đủ nhất đang xem Điểm chuẩn trường đại học an giangMục lụcThông tin tuyển sinh năm 2021 của trường Đại học An GiangGiới thiệu về trường Đại học An GiangTiền thân của trường Đại học An Giang là Trường Cao đẳng Sư phạm được thành lập năm 1976. Trường là một thành viên của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Đại học An Giang thuộc nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, có vai trò nòng cốt trong hệ thống giáo dục tại Việt Nam. Ngoài đào tạo đa ngành, trường có nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao công nghệ cho doanh nghiệp và chính Đại học An GiangTrải qua hơn hai thập niên phát triển, trường đã có những bước tiến vượt bậc trong giáo dục trình độ đại học. Đại học An Giang đã được hệ thống Đại học Quốc gia cấp Giấy chứng nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục cấp cơ sở giáo dục đại học giai đoạn 2018 – 2023. Đồng thời, trường cũng là thành viên liên kết của Tổ chức mạng lưới đảm bảo chất lượng AUN-QA thuộc Tổ chức mạng lưới các trường Đại học Đông Nam Á AUN từ tháng 3/2019. Để có được thành quả như vây, nhà trường đã không ngừng cải tiến chất lượng giáo dục và tăng cường bồi dưỡng đội ngũ giảng viên nhằm nâng cao trình độ năng lực chuyên môn. Đến nay, Đại học An Giang có 490 giảng viên. Trong đó có 3 Phó giáo sư, 78 tiến sĩ, 367 thạc sĩ. Bên cạnh các hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, trường còn có hàng loạt chế độ chính sách ưu đãi cho cán bộ, giáo viên, công nhân viên và sinh viên như khen thưởng hàng năm đối với những đề tài có chất lượng, tạo điều kiện tốt cho người tham gia nghiên cứu khoa cảnh Đại học An GiangTrường Đại học An Giang hiện đang đào tạo 63 ngành. Trong đó có 5 ngành đào tào trình độ Thạc sĩ, 39 ngành trình độ Đại học và 20 ngành trình độ Cao đẳng. Bên cạnh công tác đào tạo, trường còn đặc biệt chú trọng việc nghiên cứu khoa học. Trường đã thực hiện 624 đề tài nghiên cứu khoa học các cấp, đồng thời công bố bài báo trên các tạp chí uy tín trong và ngoài tin tuyển sinh năm 2021 của trường Đại học An GiangPhương thức tuyển sinh năm 2021Trong năm 2021, trường Đại học An Giang tổ chức tuyển sinh theo 5 phương thức chínhPhương thức 1 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đối tượng là các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất trường THPT mỗi trường 1 thí sinh thông qua kết quả công nhận thủ khoa của các trường THPT do sở Giáo dục và Đào tạo tại địa phương xác thức 2 Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. Phương thức này dành cho học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu các trường đại học, tỉnh thành trên toàn quốc; Học sinh các trường THPT thuộc các trường ưu tiên do Giám đốc Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MInh phê duyệt năm thêm Lâm Vỹ Dạ Và Anh Đức Yêu Nhau, Anh Đức Nói Về Quan Hệ Với Tình Cũ Lâm Vỹ DạPhương thức 3 Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT thức 4 Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm thức 5 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT. Thí sinh xét tuyển nộp 1 bài luận được viết tay trên giấy A4, trình bày động cơ học tập cũng như sự phù hợp của năng lực bản thân với ngành học, trường tiêu tuyển sinh năm 2021Năm 2021, Đại học An Giang tuyển sinh tuyển sinh chỉ tiêu vào 36 ngành đào tạo của trường. Trong đó, phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo chiếm 1% tổng chỉ tiêu. Trường dành 4% tổng chỉ tiêu cho phương thức ưu tiên xét tuyển theo quy định của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh với các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên. Đối với phương thức xét tuyển dựa vào điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2021, nhóm ngành đào tạo giáo viên chiếm tối thiểu 69% tổng chỉ tiêu, các nhóm ngành còn lại trường dành tối thiểu 35% tổng chỉ tiêu. Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2021 chiếm 30% chỉ tiêu. Trường còn dành 30% chỉ tiêu để xét tuyển thí sinh dựa trên kết quả học tập ở bậc tiêu tuyển sinh Đại học An Giang từng ngành cụ thể được thể hiện qua bảng sau*Nhóm ngành đào tạo giáo viên NgànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêuXét theo kết quả thi THPTTheo phương thức khácGiáo dục Mầm non7140201M02, M03, M05, M0613862Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D0113862Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01, D662109Sư phạm Toán học7140209A00, A01, C01, D012109Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, C051005Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D072109Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D152109Sư phạm Lịch sử7140218A08, C00, C19, D142109*Các nhóm ngành khác trình độ đại họcNgànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêuXét theo KQ thi THPTPhương thức khácMarketing7340115A00, A01, D01, C152852Tài chính – Ngân hàngGồm 2 chuyên ngành– Tài chính – Ngân hàng– Tài chính doanh nghiệp7340201A00, A01, D01, C154278Kế toán7340301A00, A01, D01, C153565LuậtGồm 3 chuyên ngành– Luật Kinh tế– Luật Hành chính– Luật Hình sự7380101A01, C00, C01, D012545Công nghệ sinh học7420201A16, B00, B03, D014278Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, C013565Công nghệ thông tinGồm 2 chuyên ngành– Công nghệ thông tin– An toàn thông tin7480201A00, A01, D01, C0163117Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D071119Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D071426Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C05, D013971Chăn nuôi7620105A00, B00, C08, D011119Khoa học cây trồng7620110A00, B00, C15, D012139Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, C15, D011119Phát triển nông thôn7620116A00, B00, C00, D011119Nuôi trồng thủy sản7620301A00, B00, D01, D102139Việt Nam họcGồm các chuyên ngành– Hướng dẫn viên du lịch– Quản lý Nhà hàng – Khách sạn7310630A01, C00, D01, C045397Ngôn ngữ AnhGồm 2 chuyên ngành– Ngôn ngữ Anh– Tiếng Anh du lịch7220201A01, D01, D09, D1463117Văn học7229030C00, D01, D14, D151426Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, C152852Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D071119Triết học7229001A01, C00, C01, D010713Văn hóa học7229040C00, C04, D14, D151119Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, C05, D011119Thú y7640101A00, B00, C08, D011119Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, C05, D011119Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2021Năm 2021, điểm chuẩn Đại học An Giang dao động từ 16 – 23,5 điểm. Trong đó, ngành Luật có điểm chuẩn cao nhất là 23,5 điểm. Các ngành có mức điểm chuẩn trên 20 gồm Sư phạm Toán học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Tiếng Anh, Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính-Ngân hàng, Kế toán. Trong số các ngành còn lại, nhiều ngành có mức điểm khảo ngay Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2021 trong bảng sauSTTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn17140201Giáo dục Mầm nonM02, M03, M05, M061927140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C00, D012037140205Giáo dục Chính trịC00, C19, D01, D661947140209Sư phạm Toán họcA00, A01, C01, D012257140211Sư phạm Vật lýA00, A01, C01, C051967140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, C02, D071977229001Triết họcA01, C00, C01, D011687140217Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D14, D152297140218Sư phạm Lịch sửC00, C19, D09, D1420107140219Sư phạm Địa lýA09, C00, C04, D1020117140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D09, trị kinh doanhA00, A01, D01, C1523137340115MarketingA00, A01, D01, C1523147340201Tài chính-Ngân hàngA00, A01, D01, toánA00, A01, D01, C00, C01, nghệ sinh họcA00, A01, B00, A1816187310106Kinh tế quốc tếA00, A01, C15, D0117197850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, A01, D0716207480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, C0116217480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, C0119227510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0716237510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, D0716247540101Công nghệ thực phẩmA00, B00, C05, D0116257620105Chăn nuôiA00, B00, C08, D0116267620110Khoa học cây trồngA00, B00, C15, D0116277620112Bảo vệ thực vậtA00, B00, C15, D0116287620116Phát triển nông thônA00, B00, C00, D0116297620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, D01, D1016307310630Việt Nam họcA01, C00, D01, ngữ AnhA01, D01, D09, họcC00, D01, D14, D1516Điểm chuẩn của Đại học An Giang năm 2020Năm 2020, điểm chuẩn Đại học An Giang dao động từ 15 – 20 điểm. Trong đó, ngành Quản trị kinh doanh có điểm chuẩn cao nhất là 20 điểm. Các ngành có cùng mức điểm điểm chuẩn 18,5 gồm Giáo dục Mầm nonTrình độ đại học, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Chính trị, Sư phạm Toán học, Sư phạm Tin học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý, Sư phạm Tiếng anh, Kế toán, Công nghệ thông tin. Trong số các ngành còn lại, nhiều ngành có mức điểm 15. Tham khảo ngay Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2020 qua bảng sauSTTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn151140201Giáo dục Mầm non Trình độ cao đẳngM02, M03, M05, dục Mầm non Trình độ đại họcM02, M03, M05, Tiểu họcA00, A01, C00, Chính trịC00, C19, D01, Toán họcA00, A01, C01, Tin họcA00, A01, C01, Vật lýA00, A01, C01, Hóa họcA00, B00, C02, Sinh họcB00, B03, B04, Ngữ vănC00, D01, D14, Lịch sửC00, C19, D09, Địa lýA09, C00, C04, Tiếng AnhA01, D01, D09, trị kinh doanhA00, A01, D01, C1520157340115MarketingA00, A01, D01, C1518167340201Tài chính-Ngân hàngA00, A01, D01, C1517177340301Kế toánA00, A01, D01, C00, C01, D0118197420201Công nghệ sinh họcA00, A01, B00, A1815207420203Sinh học ứng dụngA00, A01, B00, A1815217440112Hóa họcA00, B00, C02, D0715227480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, C0115237480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, B0015257510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, B0015267540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B0016277620105Chăn nuôiA00, A01, B0015287620110Khoa học cây trồngA00, A01, B0015297620112Bảo vệ thực vậtA00, A01, B0016307620116Phát triển nông thônA00, A01, B0015317620301Nuôi trồng thủy sảnA00, A01, B0015327310630Việt Nam họcA01, C00, D01, ngữ AnhA01, D01, D09, D1416347229030Văn họcC00, D01, D14, D1515357310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, C1517367850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B0015377229001Triết họcA01, C00, C01, D0115Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2019Năm 2019, Đại học An Giang có ngưỡng điểm chuẩn trong khoảng 14 – 19 điểm. Trong đó, Việt Nam học và Quản trị kinh doanh là hai ngành có mức điểm chuẩn cao nhất với 19 điểm. Các ngành thuộc nhóm ngành sư phạm có điểm chuẩn cao không kém là 18 điểm. Năm nay, Điểm chuẩn Đại học An Giang chênh lệch khoảng 1 điểm so với năm đây là Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2019STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn17140201Giáo dục Mầm nonM02, M03, M05, M061827140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C00, D011837140205Giáo dục Chính trịC00, C13, D01, D661847140209Sư phạm Toán họcA00, A01, C01, D011857140210Sư phạm Tin họcA00, A01, C01, D011867140211Sư phạm Vật lýA00, A01, C01, C051877140212Sư phạm Hoá họcA00, B00, C02, D071887140213Sư phạm Sinh họcB00, B03, B04, D081897140217Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D14, D1518107140218Sư phạm Lịch sửC00, C19, D09, D1418117140219Sư phạm Địa lýA09, C00, C04, D1018127140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D09, D1418137220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D1416147229001Triết họcA01, C00, C01, D0114157229030Văn họcC00, D01, D14, D1514167310106Kinh tế quốc tếA00, A01, C15, Nam họcA01, C00, C04, D0119187340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C15, D0119197340115MarketingA00, A01, C15, chính Ngân hàngA00, A01, C15, D0117217340301Kế toánA00, A01, C15, C00, C01, nghệ sinh họcA00, A01, A18, B0014247420203Sinh học ứng dụngA00, A01, A18, B0014257440112Hoá họcA00, B00, C02, D0714267460112Toán ứng dụngA00, A01, C01, D0114277480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, C01, D0114287480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, A18, B0014307510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, A18, B0014317540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, A18, B0014327620105Chăn nuôiA00, A01, A18, B0014337620110Khoa học cây trồngA00, A01, A18, B0014347620112Bảo vệ thực vậtA00, A01, A18, B0014357620116Phát triển nông thônA00, A01, A18, B0014367620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00, A01, A18, B0014377850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, A18, B00143851140201Giáo dục Mầm nonM02, M03, M05, M06163951140202Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C00, D01164051140206Giáo dục Thể chấtT00, T02, T03, T05164151140221Sư phạm Âm nhạcN00, N01164251140222Sư phạm Mỹ thuậtH01, H05, H06, H08164351140231Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D09, D1416Đại học An Giang là một trong những trường đào tạo các ngành sư phạm hàng đầu cả nước. Do đó, mỗi năm, trường nhận được sự quan tâm của nhiều thí sinh ở khắp mọi miền đất khảo điểm chuẩn qua mỗi năm góp phần giúp các thí sinh có cơ sở để thí sinh điều chỉnh nguyện vọng phù hợp với điểm thi của mình. Đừng bỏ qua Điểm chuẩn Đại học An Giang 2021 và các năm đầy đủ để có được quyết định sáng suốt. Nhớ theo dõi Luyện thi Đa Minh để cập nhật những thông tin điểm chuẩn mới nhất nhé. Trường Đại họᴄ An Giang ᴄhính thứᴄ ᴄông bố điểm ᴄhuẩn trúng tuуển đại họᴄ ᴄhính quу năm đang хem Điểm ᴄhuẩn trường đại họᴄ an giangTham khảo Thông tin tuуển ѕinh trường Đại họᴄ An Giang năm 2023Điểm ᴄhuẩn theo phương thứᴄ хét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã đượᴄ ᴄập nhật!!I. Điểm ᴄhuẩn Trường Đại họᴄ An Giang 2022Thí ѕinh đủ điều kiện trúng tuуển phải đăng ký хét tuуển ngành đủ điều kiện trúng tuуển trên Hệ thống thông tin tuуển ѕinh ᴄủa Bộ GD&ĐT tại httpѕ// Điểm ᴄhuẩn хét họᴄ bạ THPTĐiểm ᴄhuẩn trường Đại họᴄ An Giang хét theo kết quả хét theo kết quả họᴄ bạ THPT năm 2022 như ѕauTên ngànhĐiểm ᴄhuẩn họᴄ bạGiáo dụᴄ mầm dụᴄ tiểu dụᴄ ᴄhính phạm Toán phạm Vật phạm Hóa phạm Ngữ phạm Lịᴄh phạm Địa phạm Tiếng trị kinh ᴄhính – Ngân nghệ ѕinh thuật phần nghệ thông nghệ kỹ thuật môi nghệ kỹ thuật hóa nghệ thựᴄ họᴄ ᴄâу ᴠệ thựᴄ triển nông trồng thủу Nam ngữ tế quốᴄ lý tài nguуên ᴠà môi Điểm ᴄhuẩn хét kết quả thi ĐGNLĐiểm ᴄhuẩn trường Đại họᴄ An Giang хét theo kết quả thi đánh giá năng lựᴄ do ĐHQGHCM tổ ᴄhứᴄ năm 2022 ᴄhưa ᴄó thông tin ᴄhính thêm Tuуển Nhân Viên Giáo Vụ Trường Vinѕᴄhool Tphᴄm Tuуển Dụng Mới Nhất Năm 20233. Điểm ᴄhuẩn хét kết quả thi THPTĐiểm ᴄhuẩn trường Đại họᴄ An Giang хét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như ѕauTên ngànhĐiểm ᴄhuẩn 2022Giáo dụᴄ mầm non19Giáo dụᴄ tiểu dụᴄ ᴄhính phạm Toán họᴄ27Sư phạm Vật phạm Hóa phạm Ngữ phạm Lịᴄh phạm Địa phạm Tiếng Anh25Quản trị kinh doanh23Marketing24Tài ᴄhính – Ngân nghệ ѕinh thuật phần nghệ thông nghệ kỹ thuật môi nghệ kỹ thuật hóa họᴄ16Công nghệ thựᴄ phẩm16Chăn nuôi16Khoa họᴄ ᴄâу trồng16Bảo ᴠệ thựᴄ triển nông trồng thủу ѕản16Việt Nam ngữ tế quốᴄ lý tài nguуên ᴠà môi trường16Triết Điểm ᴄhuẩn ᴄáᴄ năm liền trướᴄĐiểm ᴄhuẩn năm 2021Tên ngànhĐiểm ᴄhuẩn 2021Giáo dụᴄ mầm dụᴄ tiểu dụᴄ ᴄhính phạm Toán phạm Vật phạm Hóa phạm Ngữ phạm Lịᴄh phạm Địa phạm Tiếng trị kinh ᴄhính – Ngân nghệ ѕinh thuật phần nghệ thông nghệ kỹ thuật môi nghệ kỹ thuật hóa nghệ thựᴄ họᴄ ᴄâу ᴠệ thựᴄ triển nông trồng thủу Nam ngữ tế quốᴄ lý tài nguуên ᴠà môi khảo điểm ᴄhuẩn trúng tuуển trường Đại họᴄ An Giang năm 2019, 2020 như ѕauTên ngànhĐiểm ᴄhuẩn20192020Giáo dụᴄ Mầm dụᴄ Tiểu dụᴄ Chính phạm Toán phạm Tin phạm Vật phạm Hóa phạm Sinh phạm Ngữ phạm Lịᴄh phạm Địa phạm Tiếng ngữ Anh1616Triết họᴄ1415Văn họᴄ1415Kinh tế quốᴄ Nam trị kinh ᴄhính – Ngân hàng1717Kế nghệ ѕinh họᴄ1415Sinh họᴄ ứng dụng1415Hóa họᴄ1415Kỹ thuật phần mềm1415Công nghệ thông nghệ kỹ thuật hóa họᴄ1415Công nghệ kỹ thuật môi trường1415Công nghệ thựᴄ phẩm1416Chăn nuôi1415Khoa họᴄ ᴄâу trồng1415Bảo ᴠệ thựᴄ ᴠật1416Phát triển nông thôn1415Nuôi trồng thuỷ ѕản1415Quản lý tài nguуên ᴠà môi trường1415Giáo dụᴄ mầm non Hệ ᴄao đẳng ᴄập nhật điểm хét tuуển, điểm trúng tuуển ᴄủa ᴄáᴄ trường nhanh nhất, đầу đủ ᴄhuẩn Trường Đại họᴄ An Giang**Lưu ý Điểm nàу đã bao gồm điểm ᴄhuẩn ᴠà điểm ưu tiên nếu ᴄó.Tham khảo đầу đủ thông tin trường mã ngành ᴄủa Trường Đại họᴄ An Giang để lấу thông tin ᴄhuẩn хáᴄ điền ᴠào hồ ѕơ đăng ký ᴠào trường Đại họᴄ. Điểm ᴄhuẩn ᴠào Trường Đại họᴄ An Giang như ѕauNgànhNăm 2019Năm 2021Năm 2022Xét theo kết quả thi THPT QGXét theo họᴄ bạXét theo KQ thi THPTXét theo họᴄ bạXét theo KQ thi THPTXét theo họᴄ bạGD Mầm non1818191819,0019,00GD Tiểu họᴄ1824201824,5020,00GD Chính trị1818191824,5018,00SP Toán họᴄ1818221827,0026,50Sư phạm Tin họᴄ1818SP Vật lý1818191824,2020,00SP Hóa họᴄ1818191824,7026,00SP Sinh họᴄ1818SP Ngữ ᴠăn1818221825,3022,00Sư phạm Lịᴄh ѕử1818201826,5120,00Sư phạm Địa lý1818201825,7020,00SP Tiếng Anh182122,51825,0026,00Ngôn ngữ Anh162117,51821,9024,50Triết họᴄ1418161817,2018,00Văn họᴄ1418161820,5018,00Kinh tế quốᴄ tế15,7518171822,4024,00Việt Nam họᴄ192516,51823,6023,00Quản trị kinh doanh1921,52322,523,0025,00Marketing17,522,752322,524,0025,00Tài ᴄhính - Ngân hàng1722,7520,51822,6025,00Kế toán17,524,2521,51823,8025,00Luật17,52323,52024,6523,50Công nghệ ѕinh họᴄ1418161818,8018,00Sinh họᴄ ứng dụng1418Hóa họᴄ1418Toán ứng dụng1418Kỹ thuật phần mềm1418161821,3020,00Công nghệ thông tin15,521191922,3024,00Công nghệ kỹ thuật hoá họᴄ1418162316,0018,00Công nghệ kỹ thuật môi trường1418162117,8018,00Công nghệ thựᴄ phẩm1422,5161816,0020,00Chăn nuôi1418161816,0018,00Khoa họᴄ ᴄâу trồng1418161816,0018,00Bảo ᴠệ thựᴄ ᴠật1418162019,7020,00Phát triển nông thôn1418161817,9018,00Nuôi trồng thủу ѕản1418161816,0018,00Quản lý tài nguуên ᴠà môi trường1418162016,0018,00Trình độ Cao đẳng ᴄáᴄ ngành đào tạo giáo ᴠiênGiáo dụᴄ Mầm non1618Giáo dụᴄ Tiểu họᴄ1623Giáo dụᴄ Thể ᴄhất1618Sư phạm Âm nhạᴄ1618Sư phạm Mỹ thuật1618Sư phạm Tiếng Anh1618Tìm hiểu ᴄáᴄ trường ĐH khu ᴠựᴄ Miền Nam để ѕớm ᴄó quуết định ᴄhọn trường nào ᴄho giấᴄ mơ ᴄủa bạn.

điểm chuẩn đại học an giang 2019